Từ: 人工流产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工流产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人工流产 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngōngliúchǎn] nạo thai; phá thai。在胚胎发育的早期,利用药物、物理性刺激或手术使胎儿脱离母体的方法。也叫堕胎,通称打胎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
人工流产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人工流产 Tìm thêm nội dung cho: 人工流产