Cao su chống va đập cửa

Từ: 人老珠黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人老珠黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人老珠黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlǎozhūhuáng] hoa tàn ít bướm (ví với người phụ nữ già bị ruồng bỏ, như viên ngọc không còn đáng giá)。比喻妇女老了被轻视,像珍珠年代久了变黄就不值钱一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
人老珠黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人老珠黄 Tìm thêm nội dung cho: 人老珠黄