Từ: 仁兄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁兄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仁 • 兄

nhân huynh
Tiếng tôn xưng để gọi anh em bạn.

Nghĩa của 仁兄 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénxiōng] nhân huynh (xưng hô với bạn bè, thường dùng trong thư tín)。对朋友的敬称(多用于书信等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh兄:tình huynh đệ
huênh兄: 
仁兄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁兄 Tìm thêm nội dung cho: 仁兄