Từ: 代代花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代代花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代代花 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàidàihuā] cây cam đắng。常绿灌木,小枝细长,有短刺。叶椭圆形。花白色,有香气,可熏茶和制香精。也作玳玳花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
代代花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代代花 Tìm thêm nội dung cho: 代代花