Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 份儿饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 份儿饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 份儿饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènrfàn] suất cơm; phần cơm。论份儿卖的饭;分成份儿吃的饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
份儿饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 份儿饭 Tìm thêm nội dung cho: 份儿饭