Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 众望所归 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众望所归:
Nghĩa của 众望所归 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngwàngsuǒguī] mục đích chung; cái đích mà mọi người cùng hướng tới。众人的信任、希望归向某人。多指某人得到大家的信赖,希望他担任某项工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |

Tìm hình ảnh cho: 众望所归 Tìm thêm nội dung cho: 众望所归
