Từ: 众望所归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众望所归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众望所归 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngwàngsuǒguī] mục đích chung; cái đích mà mọi người cùng hướng tới。众人的信任、希望归向某人。多指某人得到大家的信赖,希望他担任某项工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
众望所归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众望所归 Tìm thêm nội dung cho: 众望所归