Từ: 会门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会门 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìmén] hội môn; tổ chức mê tín (tổ chức mê tín trong xã hội cũ.)。(会门儿)某些封建迷信的组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
会门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会门 Tìm thêm nội dung cho: 会门