Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伴音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴音 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyīn] âm phối; phối âm; âm thanh phối hợp (với hình ảnh trong phim)。在电影和电视中配合图像的声音。也叫伴声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
伴音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴音 Tìm thêm nội dung cho: 伴音