Từ: 佛果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật quả
Trạng thái giác ngộ hoàn toàn của một đức Phật. Theo các kinh điển thượng thừa Phật giáo thì mỗi một chúng sinh đều có
Phật tính
性 và tu hành chính là chứng ngộ Phật tính đó.

Nghĩa của 佛果 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóguǒ] phật quả; chánh quả。佛的果位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
佛果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛果 Tìm thêm nội dung cho: 佛果