Từ: 佛經 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛經:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật kinh
Kinh điển Phật giáo, bao quát
kinh
經,
luật
律,
luận
論.

Nghĩa của 佛经 trong tiếng Trung hiện đại:

[fójīng] kinh Phật。佛教的经典。也叫释典。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
佛經 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛經 Tìm thêm nội dung cho: 佛經