Cao su chống va đập cửa

Từ: 佯狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佯狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dương cuồng
Giả khùng, giả trang điên rồ.
§ Cũng viết là
dương cuồng
.
◇Tô Thức 軾:
Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến
污, 見 (Phương Sơn Tử truyện 傳) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.

Nghĩa của 佯狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángkuáng]
giả điên。假装疯癫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佯

dương:dương đông kích tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 
佯狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佯狂 Tìm thêm nội dung cho: 佯狂