Cao su chống va đập cửa
Chữ 佯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佯, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佯:
佯
U+4F6F, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yang2;
Việt bính: jeoi4 joeng4
1. [佯狂] dương cuồng;
佯 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 佯
(Động) Giả cách.◎Như: dương cuồng 佯狂 giả cách điên rồ.
◇Tô Thức 蘇軾: Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến 佯狂垢污, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
dương, như "dương đông kích tây" (gdhn)
Nghĩa của 佯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: DƯƠNG
形
giả trang; giả vờ。假装。
佯死
giả chết
佯攻
giả vờ tiến công; tiến công nghi binh
Từ ghép:
佯攻 ; 佯狂 ; 佯言
Số nét: 8
Hán Việt: DƯƠNG
形
giả trang; giả vờ。假装。
佯死
giả chết
佯攻
giả vờ tiến công; tiến công nghi binh
Từ ghép:
佯攻 ; 佯狂 ; 佯言
Chữ gần giống với 佯:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佯
| dương | 佯: | dương đông kích tây |

Tìm hình ảnh cho: 佯 Tìm thêm nội dung cho: 佯
