Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 垢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垢, chiết tự chữ CÁU, CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垢:

垢 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垢

Chiết tự chữ cáu, cấu bao gồm chữ 土 后 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垢 cấu thành từ 2 chữ: 土, 后
  • thổ, đỗ, độ
  • hấu, hậu
  • cấu [cấu]

    U+57A2, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3
    1. [蓬頭垢面] bồng đầu cấu diện;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 垢

    (Danh) Cáu bẩn.
    ◎Như: khứ cấu
    làm hết dơ bẩn.

    (Danh)
    Tì vết, khuyết điểm.
    ◇Hàn Dũ : Quát cấu ma quang (Tiến học giải ) Cạo sạch tì vết, mài cho sạch bóng.

    (Danh)
    Sỉ nhục.
    ◇Tào Thực : Nhẫn cấu cẩu toàn (Thượng trách cung ứng chiếu ) Chịu nhục để tạm bảo toàn tính mệnh.

    (Tính)
    Nhơ bẩn, ô uế.
    ◎Như: bồng đầu cấu diện đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.

    cáu, như "cáu bẩn" (vhn)
    cấu, như "phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)" (btcn)

    Nghĩa của 垢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gòu]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CẤU
    1. bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; lem luốc。污秽。
    蓬头垢面
    đầu tóc bù xù mặt mũi bẩn thỉu
    2. cáu bẩn; chất bẩn; chất bẩn; vết bẩn; cáu ghét; cáu; vết。脏东西。
    油垢
    cáu dầu; vết dầu
    牙垢
    cao răng
    泥垢
    vết bùn
    3. sỉ nhục; sự sỉ nhục。耻辱。
    含垢忍辱
    nhẫn nhục chịu khổ
    Từ ghép:
    垢污

    Chữ gần giống với 垢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垢 Tự hình chữ 垢 Tự hình chữ 垢 Tự hình chữ 垢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垢

    cáu:cáu bẩn
    cấu:phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)
    垢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垢 Tìm thêm nội dung cho: 垢