Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垢, chiết tự chữ CÁU, CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垢:
垢
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3
1. [蓬頭垢面] bồng đầu cấu diện;
垢 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 垢
(Danh) Cáu bẩn.◎Như: khứ cấu 去垢 làm hết dơ bẩn.
(Danh) Tì vết, khuyết điểm.
◇Hàn Dũ 韓愈: Quát cấu ma quang 刮垢磨光 (Tiến học giải 進學解) Cạo sạch tì vết, mài cho sạch bóng.
(Danh) Sỉ nhục.
◇Tào Thực 曹植: Nhẫn cấu cẩu toàn 忍垢苟全 (Thượng trách cung ứng chiếu 上責躬應詔) Chịu nhục để tạm bảo toàn tính mệnh.
(Tính) Nhơ bẩn, ô uế.
◎Như: bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.
cáu, như "cáu bẩn" (vhn)
cấu, như "phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)" (btcn)
Nghĩa của 垢 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; lem luốc。污秽。
蓬头垢面
đầu tóc bù xù mặt mũi bẩn thỉu
2. cáu bẩn; chất bẩn; chất bẩn; vết bẩn; cáu ghét; cáu; vết。脏东西。
油垢
cáu dầu; vết dầu
牙垢
cao răng
泥垢
vết bùn
3. sỉ nhục; sự sỉ nhục。耻辱。
含垢忍辱
nhẫn nhục chịu khổ
Từ ghép:
垢污
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; lem luốc。污秽。
蓬头垢面
đầu tóc bù xù mặt mũi bẩn thỉu
2. cáu bẩn; chất bẩn; chất bẩn; vết bẩn; cáu ghét; cáu; vết。脏东西。
油垢
cáu dầu; vết dầu
牙垢
cao răng
泥垢
vết bùn
3. sỉ nhục; sự sỉ nhục。耻辱。
含垢忍辱
nhẫn nhục chịu khổ
Từ ghép:
垢污
Chữ gần giống với 垢:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垢
| cáu | 垢: | cáu bẩn |
| cấu | 垢: | phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem) |

Tìm hình ảnh cho: 垢 Tìm thêm nội dung cho: 垢
