Từ: 依归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依归 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīguī] 1. điểm xuất phát và nơi quy tụ。出发点和归宿。
以民族的利益为依归。
lấy lợi ích của dân tộc làm điểm xuất phát và đích đến.
2. nhờ vào; dựa vào; nương tựa。依托;依靠。
无所依归
không nơi nương tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
依归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依归 Tìm thêm nội dung cho: 依归