Từ: 信義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín nghĩa
Tin tưởng và đạo nghĩa.

Nghĩa của 信义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnyì] tín nghĩa; thành thật đáng tin và ăn ở theo lẽ phải。信用和道义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
信義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信義 Tìm thêm nội dung cho: 信義