Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倒买倒卖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒买倒卖:
Nghĩa của 倒买倒卖 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎomǎidǎomài] buôn đi bán lại; đầu cơ tích trữ。低价买进,高价卖出以取利的投机活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 买
| mãi | 买: | khuyến mãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |

Tìm hình ảnh cho: 倒买倒卖 Tìm thêm nội dung cho: 倒买倒卖
