Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 倒运 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎoyùn] 1. xui; rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo。倒霉。
2. buôn đi bán về (mua hàng nơi này đến bán nơi kia và mua hàng nơi kia về bán nơi này)。把甲地货物运到乙地出卖,再把乙地货物运到甲地出卖(多指非法活动)。
3. vận chuyển; chuyển đi (hàng hoá)。把货物从一地运到另一地;转运。
2. buôn đi bán về (mua hàng nơi này đến bán nơi kia và mua hàng nơi kia về bán nơi này)。把甲地货物运到乙地出卖,再把乙地货物运到甲地出卖(多指非法活动)。
3. vận chuyển; chuyển đi (hàng hoá)。把货物从一地运到另一地;转运。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |

Tìm hình ảnh cho: 倒运 Tìm thêm nội dung cho: 倒运
