Từ: 做一天和尚撞一天钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做一天和尚撞一天钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做一天和尚撞一天钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyītiānhé·shangzhuàngyītiānzhōng] sống ngày nào hay ngày ấy; qua ngày đoạn tháng; đến đâu hay đến đó。比喻得过且过地混日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
做一天和尚撞一天钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做一天和尚撞一天钟 Tìm thêm nội dung cho: 做一天和尚撞一天钟