Cao su chống va đập cửa

Từ: 做脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòliǎn] 1. giành vinh quang; giành vẻ vang。增添光荣,争光。
2. nghiêm mặt。板起面孔。
3. làm mặt; trang điểm。指面部的化妆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
做脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做脸 Tìm thêm nội dung cho: 做脸