Từ: 停留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình lưu
Dừng lại, không tiến tới trước.

Nghĩa của 停留 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngliú] dừng lại; lưu lại; ở lại。暂时不继续前进。
代表团在北京停留了一周。
đoàn đại biểu lưu lại Bắc Kinh một tuần.
不能停留在目前的水平上。
không thể dừng lại ở trình độ hiện nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
停留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停留 Tìm thêm nội dung cho: 停留