Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đình lưu
Dừng lại, không tiến tới trước.
Nghĩa của 停留 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngliú] dừng lại; lưu lại; ở lại。暂时不继续前进。
代表团在北京停留了一周。
đoàn đại biểu lưu lại Bắc Kinh một tuần.
不能停留在目前的水平上。
không thể dừng lại ở trình độ hiện nay.
代表团在北京停留了一周。
đoàn đại biểu lưu lại Bắc Kinh một tuần.
不能停留在目前的水平上。
không thể dừng lại ở trình độ hiện nay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |

Tìm hình ảnh cho: 停留 Tìm thêm nội dung cho: 停留
