Từ: 偶尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偶尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuěr] 1. thỉnh thoảng; tình cờ。间或;有时候。
他常常写小说,偶尔也写写诗。
anh ấy thường viết tiểu thuyết, thỉnh thoảng thì làm thơ.
2. ngẫu nhiên。偶然发生的。
偶尔的事。
việc ngẫu nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
偶尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶尔 Tìm thêm nội dung cho: 偶尔