quỷ lỗi
Pho tượng gỗ, trong hí kịch, làm bù nhìn, mặc cho sau màn tùy ý điều khiển.Tỉ dụ người hoặc tổ chức, chỉ vì hư danh, không có chủ trương nhất định, ai nói sao nghe vậy, cam chịu người khác sai khiến, thao túng.
◇Chu Tử toàn thư 朱子全書:
Kim ư cổ nhân sở dĩ hạ học chi tự, tắc dĩ vi cận ư quỷ lỗi nhi bỉ yếm chi
今於古人所以下學之序, 則以為近於傀儡而鄙厭之 (Quyển nhất, Học nhất 學一, Tổng luận vi học chi phương 總論為學之方).
Nghĩa của 傀儡 trong tiếng Trung hiện đại:
2. bù nhìn; bung xung。受人操纵的人或组织(多用于政治方面)。
傀儡政权。
chính quyền bù nhìn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傀
| khổi | 傀: | khổi (xem Ổi) |
| ngội | 傀: | |
| ổi | 傀: | ổi lỗi kịch (trò múa rối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儡
| lỗi | 儡: | lỗi (tồi, kém giá) |

Tìm hình ảnh cho: 傀儡 Tìm thêm nội dung cho: 傀儡
