Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 傀儡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傀儡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quỷ lỗi
Pho tượng gỗ, trong hí kịch, làm bù nhìn, mặc cho sau màn tùy ý điều khiển.Tỉ dụ người hoặc tổ chức, chỉ vì hư danh, không có chủ trương nhất định, ai nói sao nghe vậy, cam chịu người khác sai khiến, thao túng.
◇Chu Tử toàn thư 書:
Kim ư cổ nhân sở dĩ hạ học chi tự, tắc dĩ vi cận ư quỷ lỗi nhi bỉ yếm chi
序, (Quyển nhất, Học nhất 一, Tổng luận vi học chi phương 方).

Nghĩa của 傀儡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǐlěi] 1. con rối; hình nộm; hình rơm; hình nhân; kẻ bị giật dây。木偶戏里的木头人。
2. bù nhìn; bung xung。受人操纵的人或组织(多用于政治方面)。
傀儡政权。
chính quyền bù nhìn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傀

khổi:khổi (xem Ổi)
ngội: 
ổi:ổi lỗi kịch (trò múa rối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儡

lỗi:lỗi (tồi, kém giá)
傀儡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傀儡 Tìm thêm nội dung cho: 傀儡