Từ: 僑軍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僑軍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiều quân
Binh từ nước ngoài đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僑

kiều:kiều bào, ngoại kiều
quều:quều chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

quân:quân lính
僑軍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僑軍 Tìm thêm nội dung cho: 僑軍