Cao su chống va đập cửa

Từ: 儀門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儀門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghi môn
Cửa chính lần thứ hai trong quan thự hoặc dinh phủ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hình phu nhân huề liễu Đại Ngọc tọa thượng, chúng bà tử môn phóng hạ xa liêm, (...) nhập nhất hắc du đại môn nội, chí nghi môn tiền, phương hạ liễu xa
上, 簾, (...) 內, 前, (Đệ tam hồi) Hình phu nhân dắt Đại Ngọc lên ngồi, mấy bà hầu già buông rèm xe xuống, (...) vào trong một cửa lớn sơn đen, đến trước nghi môn, rồi mới xuống xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
儀門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儀門 Tìm thêm nội dung cho: 儀門