Chữ 儓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儓, chiết tự chữ THẢI, ĐÀI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儓:

儓 đài, thải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儓

Chiết tự chữ thải, đài bao gồm chữ 人 臺 hoặc 亻 臺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儓 cấu thành từ 2 chữ: 人, 臺
  • nhân, nhơn
  • thai, đài, đười
  • 2. 儓 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 臺
  • nhân
  • thai, đài, đười
  • đài, thải [đài, thải]

    U+5113, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tái, tài, tai2;
    Việt bính: toi4;

    đài, thải

    Nghĩa Trung Việt của từ 儓

    (Danh) Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa.

    (Danh)
    Phiếm xưng nô bộc.

    (Danh)
    Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là đài
    .

    (Danh)
    Họ Đài.Một âm là thải.

    (Danh)
    Thải nghĩ ngu dốt, đần độn, ngây dại.

    Nghĩa của 儓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐÀI
    đày tớ; tôi tớ trong nhà。古代官署中的仆役。

    Chữ gần giống với 儓:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

    Dị thể chữ 儓

    , ,

    Chữ gần giống 儓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓 Tự hình chữ 儓

    儓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儓 Tìm thêm nội dung cho: 儓