Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 優秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 優秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ưu tú
Trội hơn, tốt hơn, đẹp hơn.☆Tương tự:
kiệt xuất
出,
ưu dị
異.

Nghĩa của 优秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuxiù] ưu tú; xuất sắc (phẩm hạnh, học vấn, thành tích...)。(品行、学问、成绩等)非常好。
优秀作品
tác phẩm xuất sắc
成绩优秀
thành tích xuất sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu:ưu phiền, ưu thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
優秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 優秀 Tìm thêm nội dung cho: 優秀