Từ: 先师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先师 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānshī] tiên sư; bậc thầy đã khuất。称逝去的师长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
先师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先师 Tìm thêm nội dung cho: 先师