Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 先验论 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānyànlùn] thuyết tiên nghiệm。唯心主义的认识论。同唯物主义的反映论相对立。认为人的知识(包括才能)是先于客观存在、先于社会实践、先于感觉经验的,是先天就有的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 先验论 Tìm thêm nội dung cho: 先验论
