quang vinh
Vinh dự, vinh hạnh.Làm rạng rỡ, vinh hiển.
◇Sưu Thần Kí 搜神記:
Nhữ tử tôn bất năng quang vinh tiên tổ
汝子孫不能光榮先祖 (Quyển nhất) Con cháu nhà ngươi không biết làm rạng rỡ tổ tiên.Ân sủng.
Nghĩa của 光荣 trong tiếng Trung hiện đại:
光荣之家
gia đình vẻ vang
光荣牺牲
hi sinh vẻ vang
2. vinh dự。荣誉。
光荣归于祖国
vinh dự thuộc về tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榮
| vang | 榮: | vẻ vang |
| vanh | 榮: | vanh vách |
| vinh | 榮: | hiển vinh |
| vành | 榮: | vành ra |
| vênh | 榮: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 榮: | văng vẳng |
| vểnh | 榮: | vểnh tai |

Tìm hình ảnh cho: 光榮 Tìm thêm nội dung cho: 光榮
