Từ: 光榮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光榮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang vinh
Vinh dự, vinh hạnh.Làm rạng rỡ, vinh hiển.
◇Sưu Thần Kí 記:
Nhữ tử tôn bất năng quang vinh tiên tổ
祖 (Quyển nhất) Con cháu nhà ngươi không biết làm rạng rỡ tổ tiên.Ân sủng.

Nghĩa của 光荣 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngróng] 1. quang vinh; vinh quang; vẻ vang。由于做了有利于人民的和正义的事情而被公认为值得尊敬的。
光荣之家
gia đình vẻ vang
光荣牺牲
hi sinh vẻ vang
2. vinh dự。荣誉。
光荣归于祖国
vinh dự thuộc về tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榮

vang:vẻ vang
vanh:vanh vách
vinh:hiển vinh
vành:vành ra
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng:văng vẳng
vểnh:vểnh tai
光榮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光榮 Tìm thêm nội dung cho: 光榮