Cao su chống va đập cửa
Chữ 搜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搜, chiết tự chữ SƯU, SẢO, XÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜:
搜 sưu, sảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搜
搜
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2
1. [搜集] sưu tập;
搜 sưu, sảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搜
(Động) Tìm kiếm.◎Như: sưu la 搜羅 tìm kiếm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ nhi chủ nhân liễm tửu cụ, thiểu nhất tước, minh sưu bất đắc 已而主人斂酒具, 少一爵, 冥搜不得 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Xong xuôi, chủ nhân thu dọn bàn tiệc, thấy thiếu một cái chén, tìm khắp không ra.
(Động) Kiểm tra, kiểm điểm.
◎Như: sưu thân 搜身 kiểm soát trên người (có mang vật gì nguy hiểm hoặc phạm pháp).
◇Tây sương kí 西廂記: Bất khẳng sưu tự kỉ cuồng vi, chỉ đãi yêu mịch biệt nhân phá trán 不肯搜自己狂為, 只待要覓別人破綻 (Đệ tam bổn, Đệ nhị chiết) Không chịu kiểm điểm là mình dại dột, mà chỉ muốn kiếm ra khuyết điểm sơ hở của người khác.
sưu, như "sưu tầm" (vhn)
xâu, như "xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé" (btcn)
Nghĩa của 搜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蒐)
[sōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
1. tìm; tìm tòi。寻找。
搜集。
tìm tòi.
搜罗。
thu thập.
2. khám xét; tra khám; lục soát。搜查。
搜身。
soát người.
搜捕。
lùng bắt.
什么也没搜着。
lục soát không thấy gì cả.
Từ ghép:
搜捕 ; 搜查 ; 搜刮 ; 搜集 ; 搜括 ; 搜罗 ; 搜身 ; 搜索 ; 搜索枯肠 ; 搜寻
[sōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
1. tìm; tìm tòi。寻找。
搜集。
tìm tòi.
搜罗。
thu thập.
2. khám xét; tra khám; lục soát。搜查。
搜身。
soát người.
搜捕。
lùng bắt.
什么也没搜着。
lục soát không thấy gì cả.
Từ ghép:
搜捕 ; 搜查 ; 搜刮 ; 搜集 ; 搜括 ; 搜罗 ; 搜身 ; 搜索 ; 搜索枯肠 ; 搜寻
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜
| sưu | 搜: | sưu tầm |
| xâu | 搜: | xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé |

Tìm hình ảnh cho: 搜 Tìm thêm nội dung cho: 搜
