Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 光风霁月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光风霁月:
Nghĩa của 光风霁月 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngfēngjìyuè] trời quang trăng sáng; tấm lòng rộng mở。雨过天晴时风清月明的景象,比喻开阔的胸襟和坦白的心地,也比喻太平清明的政治局面。也说霁月光风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霁
| tễ | 霁: | tễ (tạnh mưa; bớt giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 光风霁月 Tìm thêm nội dung cho: 光风霁月
