Từ: 光风霁月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光风霁月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光风霁月 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngfēngjìyuè] trời quang trăng sáng; tấm lòng rộng mở。雨过天晴时风清月明的景象,比喻开阔的胸襟和坦白的心地,也比喻太平清明的政治局面。也说霁月光风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霁

tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
光风霁月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光风霁月 Tìm thêm nội dung cho: 光风霁月