Từ: giáo dụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo dụ:
Dịch giáo dụ sang tiếng Trung hiện đại:
教诱。Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo
| giáo | 敎: | giáo giở (lật lọng) |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| giáo | 槊: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𪳞: | |
| giáo | 眇: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 窖: | địa giáo (hầm ở trong nhà) |
| giáo | 酵: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 鉸: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𨬊: | gươm giáo, giáo mác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụ
| dụ | 喻: | phúng dụ; tỉ dụ |
| dụ | 峪: | sơn dụ (hang ở núi) |
| dụ | 裕: | phú dụ (giàu) |
| dụ | 誘: | dụ dỗ |
| dụ | 诱: | dụ dỗ |
| dụ | 諭: | vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành) |
| dụ | 谕: | vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành) |
Gới ý 15 câu đối có chữ giáo:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: giáo dụ Tìm thêm nội dung cho: giáo dụ
