Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 入境问俗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入境问俗:
Nghĩa của 入境问俗 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùjìngwènsú] Hán Việt: NHẬP CẢNH VẤN TỤC
nhập gia tuỳ tục; vào nước của người ta thì phải hỏi những điều cấm。《礼记·曲礼》:"入竟(境)而问禁,入国而问俗。"进入别国的境界,先问清他们的禁令;进入别国的都城,先问清他们的风俗。现在说成"入国问禁"和"入境问俗"。
nhập gia tuỳ tục; vào nước của người ta thì phải hỏi những điều cấm。《礼记·曲礼》:"入竟(境)而问禁,入国而问俗。"进入别国的境界,先问清他们的禁令;进入别国的都城,先问清他们的风俗。现在说成"入国问禁"和"入境问俗"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |

Tìm hình ảnh cho: 入境问俗 Tìm thêm nội dung cho: 入境问俗
