Từ: 入境问俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入境问俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入境问俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùjìngwènsú] Hán Việt: NHẬP CẢNH VẤN TỤC
nhập gia tuỳ tục; vào nước của người ta thì phải hỏi những điều cấm。《礼记·曲礼》:"入竟(境)而问禁,入国而问俗。"进入别国的境界,先问清他们的禁令;进入别国的都城,先问清他们的风俗。现在说成"入国问禁"和"入境问俗"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
入境问俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入境问俗 Tìm thêm nội dung cho: 入境问俗