Từ: 全民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn dân
Toàn thể nhân dân.
◎Như:
duy hộ xã hội an toàn, đả kích phạm tội, tu lại toàn dân cộng đồng tham dự
, 罪, 與.

Nghĩa của 全民 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánmín] toàn dân。一个国家内的全体人民。
全民皆兵。
toàn dân làm lính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
全民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全民 Tìm thêm nội dung cho: 全民