Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
toàn dân
Toàn thể nhân dân.
◎Như:
duy hộ xã hội an toàn, đả kích phạm tội, tu lại toàn dân cộng đồng tham dự
維護社會安全, 打擊犯罪, 須賴全民共同參與.
Nghĩa của 全民 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánmín] toàn dân。一个国家内的全体人民。
全民皆兵。
toàn dân làm lính.
全民皆兵。
toàn dân làm lính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 全民 Tìm thêm nội dung cho: 全民
