Chữ 賴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賴, chiết tự chữ LẠI, NÁI, TRÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賴:

賴 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賴

Chiết tự chữ lại, nái, trái bao gồm chữ 束 負 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賴 cấu thành từ 2 chữ: 束, 負
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • phụ
  • lại [lại]

    U+8CF4, tổng 16 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: laai6
    1. [倚賴] ỷ lại 2. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma;

    lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 賴

    (Động) Cậy nhờ, nương tựa.
    ◎Như: ỷ lại
    nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại trông cậy vào.

    (Động)
    Ỳ, ườn ra.
    ◎Như: lại sàng nằm ỳ trên giường.

    (Động)
    Chối cãi, không nhận.
    ◎Như: để lại chối cãi, lại trái quỵt nợ.

    (Động)
    Đổ tội, đổ oan.
    ◎Như: vu lại vu khống.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thật thị ngộ thương, chẩm ma lại nhân? , ? (Đệ bát thập lục hồi) Đúng là lầm lỡ bị chết, sao lại vu vạ cho người?

    (Tính)
    Xấu, tệ, dở.
    ◎Như: kim niên trang giá trưởng đắc chân bất lại năm nay hoa màu lên thật không tệ lắm.

    (Tính)
    Lành, tốt.
    ◇Mạnh Tử : Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã , , (Cáo tử thượng ) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.

    (Phó)
    May mà.
    ◇Vi Ứng Vật : Tệ cừu luy mã đống dục tử, Lại ngộ chủ nhân bôi tửu đa , (Ôn tuyền hành ) Áo cừu rách, ngựa yếu, lạnh cóng gần muốn chết, May gặp chủ nhân chén rượu nhiều.

    (Danh)
    Lợi nhuận.

    (Danh)
    Họ Lại.

    (Danh)
    Vô lại kẻ bất lương, dối trá giảo hoạt.
    ◇Đỗ Phủ : Yết Hồ sự chúa chung vô lại (Vịnh hoài cổ tích ) Rợ Yết thờ chúa (phản phúc bất thường), cuối cùng không thể tin cậy được.

    lại, như "ỷ lại" (gdhn)
    nái, như "lụa nái, quần nái, áo nái" (gdhn)
    trái, như "trái lại, trái phép; bên trái" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賴:

    , , , , , , , , , , 𧶶,

    Dị thể chữ 賴

    , ,

    Chữ gần giống 賴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賴 Tự hình chữ 賴 Tự hình chữ 賴 Tự hình chữ 賴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賴

    lại:ỷ lại
    nái:lụa nái, quần nái, áo nái
    trái:trái lại, trái phép; bên trái

    Gới ý 15 câu đối có chữ 賴:

    Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

    Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

    賴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賴 Tìm thêm nội dung cho: 賴