Từ: 全能运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全能运动:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 全 • 能 • 运 • 动
Nghĩa của 全能运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánnéngyùndòng] vận động toàn năng。田径赛中的综合性比赛项目,要求运动员在一天或两天内把几个比赛项目按照规定的顺序比赛完毕,按各项成绩所得分数的总和判定名次。男子有五项全能、十项全能两种,女子有三项全能、 五项全能两种,少年有三项全能一种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动