lưỡng khả
Đồng thời nhận là có thể hai thứ sự vật tương phản hoặc đối lập.Cái này hoặc cái kia đều có thể.
◇Lão Xá 老舍:
Thành bất thành hoàn tại lưỡng khả na
成不成還在兩可哪 (Long tu câu 龍鬚溝, Đệ nhị mạc) Thành hay không thành, cả hai cũng đều có thể lắm.
Nghĩa của 两可 trong tiếng Trung hiện đại:
模棱两可。
ba phải.
这种会议参加不参加两可。
cuộc họp này, tham gia hay không tham gia cái nào cũng được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lạng | 兩: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |

Tìm hình ảnh cho: 兩可 Tìm thêm nội dung cho: 兩可
