Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溝, chiết tự chữ CÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溝:
溝
Biến thể giản thể: 沟;
Pinyin: gou1, gang3, kou4;
Việt bính: gau1 kau1
1. [暗溝] ám câu 2. [溝渠] câu cừ 3. [溝池] câu trì;
溝 câu
◎Như: điền câu 田溝 rãnh dẫn nước ở ruộng, âm câu 陰溝 cống ngầm, hào câu 壕溝 hào nước bao quanh thành.
(Danh) Tên số mục cổ.
§ Gồm có hai mươi ba số: nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái 一, 二, ..., 十, 百, 千, 萬, 億, 兆, 京, 垓, 秭, 壤, 溝, 澗, 正, 載.
(Động) Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông.
◎Như: câu thông 溝通 khai thông.
(Động) Cách đoạn, cách trở.
câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)
Pinyin: gou1, gang3, kou4;
Việt bính: gau1 kau1
1. [暗溝] ám câu 2. [溝渠] câu cừ 3. [溝池] câu trì;
溝 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 溝
(Danh) Đường dẫn nước, ngòi, rãnh, cống, hào.◎Như: điền câu 田溝 rãnh dẫn nước ở ruộng, âm câu 陰溝 cống ngầm, hào câu 壕溝 hào nước bao quanh thành.
(Danh) Tên số mục cổ.
§ Gồm có hai mươi ba số: nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái 一, 二, ..., 十, 百, 千, 萬, 億, 兆, 京, 垓, 秭, 壤, 溝, 澗, 正, 載.
(Động) Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông.
◎Như: câu thông 溝通 khai thông.
(Động) Cách đoạn, cách trở.
câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 溝:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 溝
沟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溝
| câu | 溝: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 溝:

Tìm hình ảnh cho: 溝 Tìm thêm nội dung cho: 溝
