Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八竿子打不着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八竿子打不着:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

Nghĩa của 八竿子打不着 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāgān·zidǎbùzháo] cực kỳ xa; không liên quan; không quen biết; không có quan hệ thân thích; quăng tám sào cũng không tới; tám sào cũng không tới; chẳng chút liên quan; đại bác bắn cũng không tới. 比喻没有什么亲属关系 或形容二者之间关系疏远或毫 无关联。"竿"也作杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
八竿子打不着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八竿子打不着 Tìm thêm nội dung cho: 八竿子打不着