lục vị
Sáu vị quan trọng, gồm:
quân, thần, phụ, tử, phu, phụ
君, 臣, 父, 子, 夫, 婦 vua, tôi, cha, con, chồng, vợ.Sáu hào 爻 trong kinh Dịch 易 dùng để tượng: âm, dương, cương, nhu, nhân nghĩa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 六位 Tìm thêm nội dung cho: 六位
