Từ: 六位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục vị
Sáu vị quan trọng, gồm:
quân, thần, phụ, tử, phu, phụ
君, 臣, 父, 子, 夫, 婦 vua, tôi, cha, con, chồng, vợ.Sáu hào 爻 trong kinh Dịch 易 dùng để tượng: âm, dương, cương, nhu, nhân nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
六位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六位 Tìm thêm nội dung cho: 六位