Từ: 兴头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴头 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìng·tou] 1. thích thú; hứng thú。因为高兴而产生的劲头。
2. vui mừng; đắc ý。高兴;得意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
兴头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴头 Tìm thêm nội dung cho: 兴头