Từ: 兵员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵员 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyuán]
lính; chiến sĩ; quân; quân số。兵;战士(总称)。
五十万兵员。
năm chục vạn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
兵员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵员 Tìm thêm nội dung cho: 兵员