Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 兵员 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngyuán] 名
lính; chiến sĩ; quân; quân số。兵;战士(总称)。
五十万兵员。
năm chục vạn quân
lính; chiến sĩ; quân; quân số。兵;战士(总称)。
五十万兵员。
năm chục vạn quân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 兵员 Tìm thêm nội dung cho: 兵员
