Cao su chống va đập cửa

Từ: 同義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng nghĩa
Cùng ý nghĩa.Lòng nhân nghĩa tương đồng.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Đế giả đồng khí, vương giả đồng nghĩa
氣, 義 (Hữu thủy lãm 覽, Ứng đồng ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
同義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同義 Tìm thêm nội dung cho: 同義