Cao su chống va đập cửa
đồng nghĩa
Cùng ý nghĩa.Lòng nhân nghĩa tương đồng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Đế giả đồng khí, vương giả đồng nghĩa
帝者同氣, 王者同義 (Hữu thủy lãm 有始覽, Ứng đồng 應同).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 同義 Tìm thêm nội dung cho: 同義
