Từ: rau muống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau muống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: raumuống

Nghĩa rau muống trong tiếng Việt:

["- Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn: Còn trời, còn nước, còn mây, Còn ao rau muống, còn đầy chum tương (cd)."]

Dịch rau muống sang tiếng Trung hiện đại:

蕹菜; 空心菜; 蕹 《 一年生草本植物, 茎蔓生, 中空, 叶卵圆形或心脏形, 叶柄长, 花粉红色或白色, 漏斗状, 结蒴果, 卵形。嫩茎叶可做蔬菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: muống

muống:rau muống
muống𡗐:rau muống
muống󰅯:rau muống
muống:rau muống
muống:rau muống
muống𬞁:rau muống
muống𧃶:rau muống
muống𧅭:rau muống
rau muống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rau muống Tìm thêm nội dung cho: rau muống