Từ: 典卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnmài] cầm cố; thế chấp。俗称活卖。旧时指把房屋、田地等在限期内典押给他人使用,期满后再赎回,愈期不能赎回,即被视为出卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
典卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典卖 Tìm thêm nội dung cho: 典卖