Dưới đây là các chữ có bộ Quynh [冂]:

Quynh [Quynh]

U+5182, tổng 2 nét, bộ Quynh
Phiên âm: jiǒng; Nghĩa: Vùng biên giới xa; hoang địa

Tìm thấy 26 chữ có bộ Quynh [冂]

冂quynh [2], 冄nhiễm [4], 内nội, nạp [4], 円 [4], 冇 [4], 冈cương [4], 冃 [4], 冉nhiễm [5], 冊sách [5], 冋 [5], 册sách [5], 𠕄 [5], 再tái [6], 冏quýnh [7], 冐 [8], 冑trụ [9], 冒mạo, mặc [9], 冓cấu [10], 冔hu [10], 㒻 [11], 㒼 [11], 冕miện [11], 㒽 [12], 最tối [12], 㒾 [13], 㒿 [22],

Các bộ thủ 2 nét

二(Nhị), 亠(Đầu), 人(Nhân 亻), 儿(Nhi), 入(Nhập), 八(Bát 丷), 冂(Quynh), 冖(Mịch), 冫(Băng), 几(Kỷ), 凵(Khảm), 刀(Đao 刂), 力(Lực), 勹(Bao), 匕(Chuỷ), 匚(Phương), 匸(Hệ), 十(Thập), 卜(Bốc), 卩(Tiết), 厂(Hán), 厶(Khư, tư), 又(Hựu), 讠(Ngôn 言),