Chữ 冘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冘, chiết tự chữ DÂM, NHŨNG, ĐEM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冘

Chiết tự chữ dâm, nhũng, đem bao gồm chữ 冖 人 hoặc 冖 丿 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冘 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 人
  • mịch
  • nhân, nhơn
  • 2. 冘 cấu thành từ 3 chữ: 冖, 丿, 乚
  • mịch
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • []

    U+5198, tổng 4 nét, bộ Mịch 冖
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: jam4 jau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 冘



    đem, như "đem đi, đem cho; đem lòng" (vhn)
    dâm (btcn)
    nhũng, như "nhũng nhiễu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 冘:

    , , ,

    Chữ gần giống 冘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冘 Tự hình chữ 冘 Tự hình chữ 冘 Tự hình chữ 冘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冘

    dâm: 
    nhũng:nhũng nhiễu
    đem:đem đi, đem cho; đem lòng
    đăm: 
    đơm: 
    冘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冘 Tìm thêm nội dung cho: 冘