Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冰点 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngdiǎn] 名
điểm đóng băng; băng điểm; điểm đông。在标准大气压下,水开始凝结成冰时的温度。摄氏温度计上冰点是0o,华氏温度计上是32o。
điểm đóng băng; băng điểm; điểm đông。在标准大气压下,水开始凝结成冰时的温度。摄氏温度计上冰点是0o,华氏温度计上是32o。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 冰点 Tìm thêm nội dung cho: 冰点
