Từ: 冰肌玉骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰肌玉骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng cơ ngọc cốt
Hình dung da dẻ dáng dấp trắng nuột mịn màng của người đẹp.
§ Cũng nói là
băng cơ ngọc thể
體.Hình dung đóa hoa đẹp và chịu được lạnh.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Thủy tiên băng cơ ngọc cốt, Mẫu đan quốc sắc thiên hương
骨, 香 (Quán viên tẩu vãn phùng tiên nữ 女).

Nghĩa của 冰肌玉骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngjīyùgǔ] 1. trắng mịn; thanh cao thoát tục。用于赞美妇女的皮肤光洁如玉,形体高洁脱俗。
2. cao quý; thanh cao。形容雪中梅花的超逸之态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

:cơ bắp; cơ thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
冰肌玉骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰肌玉骨 Tìm thêm nội dung cho: 冰肌玉骨