Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叟, chiết tự chữ TẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叟:
叟
Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2
1. [叟叟] sưu sưu;
叟 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 叟
(Danh) Người già.◎Như: đồng tẩu vô khi 童叟無欺 không lừa dối trẻ thơ và người già cả.
(Danh) Tiếng tôn xưng người đàn ông tuổi già.
◎Như: lão tẩu 老叟 cụ già.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tửu lan, nhất tẩu xướng ngôn viết 酒闌, 一叟倡言曰 (Tiên nhân đảo 仙人島) Tan tiệc, một cụ già lên tiếng nói rằng.
tẩu, như "tẩu (ông già)" (gdhn)
Nghĩa của 叟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (叜)
[sǒu]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 11
Hán Việt: TẨU
ông già; ông lão。年老的男人。
老叟。
ông cụ.
邻叟。
ông cụ hàng xóm.
[sǒu]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 11
Hán Việt: TẨU
ông già; ông lão。年老的男人。
老叟。
ông cụ.
邻叟。
ông cụ hàng xóm.
Chữ gần giống với 叟:
叟,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叟
| tẩu | 叟: | tẩu (ông già) |

Tìm hình ảnh cho: 叟 Tìm thêm nội dung cho: 叟
